Thuốc Hexinvon 4: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hexinvon 4 Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23542-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Bromhexin hydroclorid 4 mg
Thuốc Hexinvon 4 Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23542-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Bromhexin hydroclorid 4 mg
Thuốc Hadermik SĐK VD-23329-15. Nhóm Thuốc điều trị đau nửa đầu có thành phần Dihydroergotamin mesylat 3 mg
Thuốc Hepsera Hộp 1 lọ 30 viên SĐK VN-19657-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Adefovir dipivoxil 10mg
Thuốc Hafenthyl 300 SĐK VD-23330-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 300 mg
Thuốc Hasitec 5 SĐK VD-23331-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 5 mg
Thuốc Heparigen 5g Inj Hộp 10 ống x 10 ml SĐK VN-20200-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Ornithin -L-Aspartat 5g/10ml
Thuốc Huygesic Fort SĐK VD-23425-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325 mg; Tramadol hydrochlorid 37,5 mg
Thuốc Hemoral Tablet Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19780-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg
Thuốc Hasalfast SĐK VD-22663-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin HCl 60 mg
Dược phẩm Hydrite Coconut Tablet SĐK VD-23416-15. Nhóm có thành phần Sodium Chlorid 520 mg; Trisodium citrat dihydrat 580 mg; Potasium Chlorid 300 mg; Dextrose Anhydrous 2700 mg