Thuốc Hadilium: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hadilium Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23455-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg
Thuốc Hadilium Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23455-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg
Thuốc Hadiocalm Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-23456-15. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tolperison HCl 150mg
Thuốc Hidem cream Hộp 1 tuýp 10g; Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-19720-16. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 1mg/g; Betamethason dipropionat 0,64mg/g; Clotrimazol 10mg/g
Thuốc Hudizim Inj Hộp 1, 10 lọ SĐK VN-19722-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidim và Natri carbonat) 1g
Thuốc Hispetine-16 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20126-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Betahistin dihydrochlorid 16mg
Thuốc Harnal Ocas 0,4mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19849-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Tamsulosin hydrocloride 0,4 mg
Dược phẩm Hoàng cầm phiến Túi 0,5kg; 1 kg; 2kg; 5kg; 10 kg SĐK VD-23706-15. Nhóm có thành phần Hoàng cầm phiến
Thuốc Hoa đà tái tạo hoàn Hộp 1 lọ 80g (kèm 1 thìa đếm viên), hộp 12 gói 4g, hộp 10 gói 8g SĐK VN-19844-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi gói 4g chứa cao khô dược liệu tương đương với dược liệu sống: Xuyên Khung 1,2g; 495 mg cao khô tương đương với: Tần giao 1,2g; Bạch chỉ 1,2g; Đương qui 1,2g; Mạch môn 0,8g; Hồng sâm 1,2g; Ngô thù du 0,8g; Băng phiến 0,04g; Ngũ vị tử 1,2g
Dược phẩm Hirudoid Hộp 1 tuýp 5g, 14g, 40g SĐK VN-19843-16. Nhóm có thành phần Mucopolysaccharid polysulfat 0,3% (kl/kl)
Thuốc Haboxime Hộp 01 lọ và 01 ống nước pha tiêm 10ml SĐK VN-19569-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g