Thuốc Hakanta: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hakanta SĐK VD-25252-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Hakanta SĐK VD-25252-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Hoàn bổ thận âm TW3 Hộp 7 túi x 5g; Hộp 10 túi x 5g; Hộp 10 túi x50g SĐK VD-24873-16. Nhóm có thành phần Mỗi túi 5g chứa: Thục địa 0,75 g; Táo chua 0,45g; Hoài sơn 0,40g; Khiếm thực 0,35g; Thạch hộc 0,30g; Tỳ giải 0,25g
Thuốc Hoàn an thần Hộp 10 viên x 10 gam SĐK VD-24067-16. Nhóm có thành phần Mỗi 10 g chứa: Đăng tâm thảo 0,6g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5g; Tâm sen 1g
Thuốc Hoàn lục vị địa hoàng Hộp 10 viên x 10 gam SĐK VD-24068-16. Nhóm có thành phần Mỗi 10 g chứa: Thục địa 1,15g; Hoài sơn 0,96g; Sơn thù 0,96g; Mẫu đơn bì 0,71g; Phục linh 0,71g; Trạch tả 0,71g
Thuốc Hoạt huyết dưỡng não Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-24069-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc rễ đinh lăng 5:1 (tương đương 750mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (hàm lượng flavonoid toàn phần 24%) 5mg
Thuốc Hà thủ ô Hộp 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-24066-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ (tương đương 1,5g rễ hà thủ ô đỏ) 300mg
Thuốc Hapenxin capsules Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200, 500 viên SĐK VD-24610-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Thuốc Hapenxin capsules Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên SĐK VD-24611-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Thuốc Hapenxin capsules Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên SĐK VD-24612 16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Thuốc Haginat 500 Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-24608-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg