Thuốc Hadozyl: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hadozyl Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-24769-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750000IU; Metronidazol 125mg
Thuốc Hadozyl Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-24769-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750000IU; Metronidazol 125mg
Thuốc Hoạt huyết Phúc Hưng Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-24511-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg); 240 mg
Thuốc Hoạt huyết thông mạch P/H Hộp 1 lọ 60 viên. Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-24512-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Bột Đương quy 108,3 mg; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy 391,7 mg; Sinh địa 400 mg; Xuyên khung 400 mg; Ngưu tất 300 mg; Ích mẫu 200 mg; Đan sâm 200 mg): 175 mg
Dược phẩm Hoàng liên Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg SĐK VD-24378-16. Nhóm có thành phần Hoàng liên
Thuốc Hapenxin capsules SĐK VD-25041-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Hezepril 10 Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-24221-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Benazepril hydroclorid 10mg
Thuốc Hezepril 5 Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-24222-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Benazepril hydroclorid 5 mg
Dược phẩm Hương Phụ Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg SĐK VD-24880-16. Nhóm có thành phần Thân rễ Hương Phụ
Thuốc Haloperidol 1,5 mg Hộp 10 vỉ x 25 viên. Hộp 1 lọ x 400 viên SĐK VD-24085-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Haloperidol 1,5 mg
Thuốc Hufotaxime Hộp 10 lọ x 1 gam; hộp 1 lọ và 1 ống nước cất pha tiêm 4ml SĐK VD-24631-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g