Thuốc Heposal: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Heposal Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 15 viên SĐK VD-29803-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Omithin -L-Aspartat 200 mg
Thuốc Heposal Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 15 viên SĐK VD-29803-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Omithin -L-Aspartat 200 mg
Thuốc Hemol 750mg Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên SĐK VD-27983-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Methocarbamol 750mg
Khoáng chất và Vitamin Hemolic Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27031-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt fumarat 200mg; Acid folic 1mg
Khoáng chất và Vitamin HemoQ Mom Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20490-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Polysaccharide Iron complex (tương đương sắt 150mg) 326,1 mg; Cyanocobalamin 0,1% 25mg; Acid folic 1mg
Khoáng chất và Vitamin Hemorex Hộp 1 chai 60ml; hộp 1 chai 90ml SĐK VD-28675-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi 60ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (II) gluconat) 300mg; Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) 7,98mg; Đồng (dưới dạng đồng gluconat) 4,2mg
Thuốc Hemotocin Hộp 10 lọ nhựa x 1ml. Hộp 20 lọ nhựa x 1ml. Hộp 50 lọ nhựa x 1ml. SĐK VD-26774-17. Nhóm có thành phần Mỗi 01 ml chứa: Carbetocin 100mcg
Thuốc Hemprenol Hộp 1 tuýp (nhôm) 5g, 10g, 15g, 20g, 25 g, 30g; Hộp 1 tuýp (nhựa) 5g, 10g, 15g, 20g; 25g, 30g SĐK VD-28796-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 5g chứa: Betamethason dipropionat 3,2mg
Khoáng chất và Vitamin Hemafort Hộp 1 chai 60ml; hộp 1 chai 90ml SĐK VD-26987-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi 60ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (II) gluconat) 300mg; Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) 7,98mg; Đồng (dưới dạng đồng gluconat) 4,2mg
Thuốc Hemisan 250 Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27513-17. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Acid tranexamic 250mg
Thuốc Helirab-20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20324-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazol natri 20mg