Thuốc Hydrocortisone Roussel 10mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hydrocortisone Roussel 10mg Hộp 25 viên SĐK 8717/QLD-KD. Nhóm có thành phần Hydrocortisone
Thuốc Hydrocortisone Roussel 10mg Hộp 25 viên SĐK 8717/QLD-KD. Nhóm có thành phần Hydrocortisone
Thuốc Huyết thanh kháng nọc rắn chàm quạp (Purified Malayan PIT Viper antivenin Inj.) Hộp 1 lọ 10ml SĐK 5970/QLD-KD. Nhóm có thành phần Calloselasma rhodostoma
Thuốc Hiberix Hộp 1 lọ vắc xin đông khô liều và 2 kim tiêm, 1 bơm tiêm đựng dung dịch pha tiêm Nacl 0,9% x 0,5ml SĐK QLVX-988-17. Nhóm có thành phần Polysaccharide vỏ của Haemophilus influenzae (PRP): 10mcg PRP cộng hợp với biến độc tố uốn ván (TT) 25mcg
Thuốc Humira Hộp 2 vỉ x 1 xy lanh đóng sẵn thuốc và 1 miếng vải tẩm cồn SĐK QLSP-951-16. Nhóm có thành phần Adalimumab 40mg/0,8ml
Thuốc Heberbiovac HB (vắc xin viêm gan B tái tổ hợp) Hộp 1 lọ chứa 1 liều 0.5ml SĐK QLVX-0748-13. Nhóm có thành phần Protein kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) tinh khiết
Thuốc Huyết thanh kháng nọc đa giá rắn hổ (Neuro Polyvalent Snake Antivenin Inj.) Hộp 1 lọ 10ml SĐK 5970/QLD-KD. Nhóm có thành phần Bungarus candidus, Naja kaouthia, Bungarus fasciatus, Ophiophagus hannah
Thuốc Human albumin 20% hộp 1 lọ 50ml SĐK QLSP-0706-13. Nhóm Máu, Chế phẩm máu – Dung dịch cao phân tử có thành phần Human Albumin
Thuốc Hidonac Hộp 1 lọ 25ml SĐK 18686/QLD-KD. Nhóm có thành phần Acetylcysteine
Thuốc Hiberix Hộp 1 lọ vắc xin đông khô liều và 2 kim tiêm, 1 bơm tiêm đựng dung dịch pha tiêm Nacl 0,9% x 0,5ml SĐK QLVX-988-17. Nhóm có thành phần Polysaccharide vỏ của Haemophilus influenzae (PRP): 10mcg PRP cộng hợp với biến độc tố uốn ván (TT) 25mcg
Thuốc HEPBEST Hộp 1 lọ x 30 viên SĐK 10258/QLD-KD. Nhóm có thành phần Tenofovir alafenamide fumarate tương đương Tenofovir alafenamide 25mg