Thuốc HERTRAZ 150: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc HERTRAZ 150 Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 lọ 10ml nước kìm khuẩn pha tiêm SĐK 4091.1/QLD-KD. Nhóm có thành phần Trastuzumab
Thuốc HERTRAZ 150 Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 lọ 10ml nước kìm khuẩn pha tiêm SĐK 4091.1/QLD-KD. Nhóm có thành phần Trastuzumab
Thuốc Herceptin Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 lọ 20ml dung môi pha tiêm SĐK QLSP-1012-17. Nhóm có thành phần Trastuzumab 440mg
Thuốc Hyzaar 50/12,5mg Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK GC-280-17. Nhóm có thành phần Losartan Kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Thuốc Herticad 150 Hộp 1 ống SĐK 3104/QLD-KD. Nhóm có thành phần Trastuzumab
Thuốc Herticad 440 Hộp 1 lọ bột pha dung dịch SĐK 3105/QLD-KD. Nhóm có thành phần Trastuzumab
Thuốc Human Albumin 20% Behring, low salt Hộp 01 lọ x 50ml SĐK QLSP-1036-17. Nhóm Máu, Chế phẩm máu – Dung dịch cao phân tử có thành phần Human Albumin
Thuốc Hexaxim Hỗn dịch tiêm, Họp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 02 kim tiêm SĐK QLVX-1076-17. Nhóm có thành phần Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch cầu không dưới 20IU; Giải độc tố uốn ván không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella perussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Typ 1 (Mahoney) 40 đơn vị K
Thuốc Hỗn dịch Zantagel Hộp 20 gói x 10ml SĐK VN-20452-17. Nhóm có thành phần Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Oxethazain 20mg; Gel khô nhôm hydroxyd (tương đương 291mg nhôm oxyd) 582mg; Magnesi hydroxyd 196mg
Thuốc Hizentra™ Hộp 1 lọ 20ml SĐK 3119/QLD-KD, ngày 16/3/2017. Nhóm có thành phần Human normal immunoglobulin (SClg)
Thuốc Hydrea 500mg Hộp 20 viên SĐK 8717/QLD-KD. Nhóm có thành phần Hydroxycarbamide