Thuốc Gemita 1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Gemita 1g Hộp 1 lọ SĐK VN2-175-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg
Thuốc Gemita 1g Hộp 1 lọ SĐK VN2-175-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg
Thuốc Gemita 200mg Hộp 1 lọ SĐK VN2-176-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Thuốc Gazgo Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17520-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Simethicon 200mg
Thuốc Gemcisan Hộp 1 lọ SĐK VN2-160-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọ
Thuốc Gabex-100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17076-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Gabapentin 100mg
Thuốc Gastech 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17163-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazole natri 20mg
Khoáng chất và Vitamin Gaviscon Hộp 2 vỉ x 8 viên SĐK VN-17153-13. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sodium alginate 250mg; Sodium hydrogen carbonate 133,5mg; Calcium carbonate 80mg
Thuốc Gabator 300 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17170-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Gabapentin 300mg
Thuốc Gridokline Hộp 1 vỉ x 7 viên nén bao phim SĐK VN-17960-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat Form1 97,875mg) 75mg
Thuốc Gespir Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17956-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Spironolactone 50mg; Furosemide 20mg