Thuốc Gluconate de Potassium H3: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Gluconate de Potassium H3 Hộp 1 lọ 125ml SĐK 20779/QLD-KD. Nhóm có thành phần Gluconate de potassium
Thuốc Gluconate de Potassium H3 Hộp 1 lọ 125ml SĐK 20779/QLD-KD. Nhóm có thành phần Gluconate de potassium
Thuốc Gardasil hộp 1 lọ vắc xin đơn liều SĐK QLVX-883-15. Nhóm có thành phần vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng virut HPV ở người typ 6, 11, 16, 18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg l1 HPV16; 20mcg protein L1 HPV 18
Thuốc Gluconate De Potassium H3 Sante 15% B/1 lọ 250ml SĐK GP 20342 ngày 21/11/2014. Nhóm có thành phần Gluconate de potassium
Thuốc Grouwin Hộp 100 viên SĐK 10836/QLD-KD. Nhóm có thành phần D,L-Alpha Ketoisoleucine Calcium, alpha Ketoleucine Calcium, Alpha-Ketophenylalanine Calcium; AlphaKetovaline Calcium, D,l-alpha Hydroxylmethionine Calcium, L-Lysine Acetate, L-Threonine, L-tryptophan, L-Histidine, L-Tyrosine
Thuốc Goldoflo Hộp 10 túi 40ml SĐK 5862/QLD-KD. Nhóm có thành phần Ofloxacin 200mg
Thuốc Gasmotin Tablets 5mg (Đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd., Thailand) Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-11564-10. Nhóm có thành phần Mosapride Citrate
Thuốc Golbimac hộp 60 viên nang mềm SĐK 8731/QLD-KD. Nhóm có thành phần cao khô bacopa Monnieri 150 ng tương đương 6g dược liệu khô
Thuốc Gemcitabin Onkovis 200mg Hộp 1 lọ 200mg SĐK VN2-278-14. Nhóm có thành phần Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200 mg
Thuốc Gentamycin Sulfate injection Hộp 10 ống SĐK VN-11649-10. Nhóm có thành phần Gentamycin sulfate
Thuốc Gran dd tiêm 30MU/0.5ml hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0.5ml (30 triệu đơn vị) SĐK QLSP-0792-14. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Filgrastim