Thuốc Fabapoxim: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Fabapoxim Hộp 1 lọ bột pha hỗn dịch uống 30ml SĐK VD-16591-12. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 50mg/ 5ml
Thuốc Fabapoxim Hộp 1 lọ bột pha hỗn dịch uống 30ml SĐK VD-16591-12. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 50mg/ 5ml
Thuốc Farisant Hộp 10 ống, 20 ống x 10ml SĐK VD-20152-13. Nhóm có thành phần Magnesi gluconat 0,426 g; Calci glycerophosphat 0,456 g
Thuốc Fastcort Hộp 10 vỉ PVC/Al x 10 viên SĐK VD-16792-12. Nhóm có thành phần Methylprednisolon 4mg
Thuốc Fastcort Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-18192-13. Nhóm có thành phần Methylprednisolon 16mg
Thuốc Furostyl 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-19133-13. Nhóm có thành phần furosemid 40 mg
Thuốc FDP Medlac Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm và 1 lọ dung môi, kèm 1 bộ dụng cụ pha truyền dịch và 1 bộ dây truyền dịch SĐK VD-18569-13. Nhóm có thành phần Acid Fructose-1,6-Diphosphoric (dưới dạng Fructose-1,6-Diphosphat Trisodium hydrat 5g) 3,75 g
Thuốc Franvit B1-B6-B12 Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-16535-12. Nhóm có thành phần Vitamin B1 125mg, vitamin B6 125mg, vitamin B12 50mcg
Thuốc Franvit A-D Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-18285-13. Nhóm có thành phần Vitamin A (Retinyl palmitat) 2500 IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 250IU
Thuốc Fitôgra- H Chai 40 viên; Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18843-13. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: 260mg cao khô dược liệu tương ứng: Câu kỷ tử 823mg; Thỏ ty tử 723mg; Phúc bồn tử 345mg; Xa tiền tử 156mg; Ngũ vị tử 80mg. Bột mịn dược liệu gồm: Thỏ ty tử 100mg, Phúc bồn tử 67mg, Xa tiền tử 50mg, Ngũ vị tử 23mg.
Thuốc Fucavina Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK VD-17813-12. Nhóm có thành phần Mebendazol