Thuốc Fipam: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Fipam Hộp 1 lọ SĐK VN-16939-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime (dưới dạng Cefepime hydroclorid) 1g
Thuốc Fipam Hộp 1 lọ SĐK VN-16939-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime (dưới dạng Cefepime hydroclorid) 1g
Thuốc Fytobact 1g Hộp 1 lọ SĐK VN-17661-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Thuốc Feliz S 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN2-211-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalate) 10mg
Thuốc Fenosup Lidose Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17451-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrate 160mg
Thuốc Fanigan Fast Gel Hộp 1 tuýp 30g; hộp 1 tuýp 100g SĐK VN-17232-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Dầu lanh (Oleum Lini usitatissimi) 3% w/w; Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1% w/w; Menthol 5% w/w; Methyl salicylate 10% w/w
Thuốc Faslodex Hộp 2 bơm tiêm chứa 5ml dung dịch tiêm và 2 kim tiêm SĐK VN2-138-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Fulvestrant 50mg/ml
Thuốc Fatimip Inj. 0.5g Hộp 10 lọ SĐK VN-17548-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g/lọ
Thuốc Ficdal Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-17655-14. Nhóm có thành phần Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Thuốc Femistra Tablets Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN2-217-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Anastrozole 1mg
Thuốc Fuyuan Loperamid Tab. Chai 100 viên nén SĐK VN-17910-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamide hydrochloride 2mg