Khoáng chất và Vitamin Fercayl: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Fercayl Hộp 5 ống 2ml, hộp 100 ống 2ml SĐK VN-18236-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt III (dưới dạng sắt dextran 10%) 100mg
Khoáng chất và Vitamin Fercayl Hộp 5 ống 2ml, hộp 100 ống 2ml SĐK VN-18236-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt III (dưới dạng sắt dextran 10%) 100mg
Thuốc Fubenzon Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK VD-20552-14. Nhóm có thành phần Mebendazol 500 mg
Thuốc Fanlodo Hộp 1 lọ 100ml; hộp 10 lọ 100ml SĐK VN-18227-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin hemihydrat. 512,46mg/100ml
Thuốc Falipan Hộp 5 ống 10 ml SĐK VN-18226-14. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Lidocain hydroclorid 20mg/1ml
Thuốc Fatedia Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18208-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kali 50mg
Thuốc Fludacil 250 Hộp 1 lọ x 5ml SĐK QLĐB-425-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần 5-Fluorouracil 250mg
Thuốc Fludacil 500 Hộp 1 lọ 10ml SĐK QLĐB-426-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần 5-Fluorouracil 500mg
Thuốc Fopranazol Hộp 1 vỉ 1 viên SĐK VN-18171-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fluconazole 150mg
Thuốc Famsyn-40 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18102-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Famotidin 40mg
Khoáng chất và Vitamin Ferrovin Hộp 1 vỉ 5 ống x 5ml SĐK VN-18143-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt III (dưới dạng sắt sucrose) 100mg/5ml