Thuốc Fenidofex 120: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Fenidofex 120 Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-20458-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin HCl 120mg
Thuốc Fenidofex 120 Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-20458-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin HCl 120mg
Thuốc Flumetholon 0,1 Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-18452-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Fluorometholon 1mg/ml
Thuốc Flumetholon 0,02 Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-18451-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Fluorometholon 0,2 mg/ml
Thuốc Furosemide Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 50 ống x 2ml SĐK VD-20854-14. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Furosemid 20mg/2ml
Thuốc Femoston Conti Hộp 1 vỉ x 28 viên; hộp 3 vỉ x 28 viên SĐK VN-18649-15. Nhóm có thành phần Estradiol 1 mg; Dydrogesterone 10 mg
Thuốc Femoston 1/10 Hộp 1 vỉ x 28 viên SĐK VN-18648-15. Nhóm có thành phần Viên nén Estradiol (Estradiol 1mg); Viên nén Estradiol/dydrogesteron (Estradiol 1mg; dydrogesteron 10mg)
Thuốc Fudrovide Hộp 10 ống x 2ml; hộp 50 ống x 2ml SĐK VD-20853-14. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Furosemid 20mg/2ml
Thuốc Fentanyl 0,5mg-Rotexmedica Hộp 10 ống x 10ml SĐK VN-18442-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 0,5mg/10ml
Thuốc Flurassel Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21044-14. Nhóm Thuốc điều trị đau nửa đầu có thành phần Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg
Thuốc Forcimax 70 Hộp 1 vỉ x 2 viên; hộp 2 vỉ x 2 viên; nhãn kẹp 2 viên; nhãn kẹp 4 viên SĐK VD-20784-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mg