Thuốc Faslodex: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Faslodex Hộp 2 bơm tiêm chứa 5ml dung dịch tiêm và 2 kim tiêm SĐK VN-19561-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Fulvestrant 50mg/ml
Thuốc Faslodex Hộp 2 bơm tiêm chứa 5ml dung dịch tiêm và 2 kim tiêm SĐK VN-19561-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Fulvestrant 50mg/ml
Thuốc Fenofibrat Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23582-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 300mg
Thuốc FIucistad SĐK VD-23350-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Acid fusidic 20mg/1g
Thuốc Fenafex Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20096-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin hydroclorid 180mg
Thuốc Famoster Injection 10mg/ml “T.F” Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-19691-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mỗi ống 2 ml có chứa Famotidin 20mg
Thuốc Flazenca 750/125 Hộp 14 gói x 3g SĐK VD-23681-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 3g chứa Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Thuốc Flamotax 1 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VN-19949-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Thuốc Fimaconazole Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK VN-19802-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fluconazole 150mg
Thuốc Fortrans Hộp 4 gói; Hộp 50 gói SĐK VN-19677-16. Nhóm có thành phần Anhydrous sodium sulfate 5,7 g; Sodium bicarbonate 1,68 g; Sodium chloride 1,46 g; Potassium chloride 0,75 g
Thuốc Frego Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-20210-16. Nhóm Thuốc điều trị đau nửa đầu có thành phần Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mg