Thuốc Fexoboston 180: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Fexoboston 180 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29695-18. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin hydroclorid 180mg
Thuốc Fexoboston 180 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29695-18. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin hydroclorid 180mg
Thuốc Fexoboston 60 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29696-18. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin hydroclorid 60mg
Khoáng chất và Vitamin Fevintamax Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-27883-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt fumarat 305 mg) 100 mg; Acid Folic 350 mcg
Thuốc Fexenafast 60 mg Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26687-17. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin HCl 60mg
Thuốc Fexfed Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-21153-18. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin hydroclorid 180mg
Thuốc Fexguard-180 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-21149-18. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin hydrochlorid180mg
Khoáng chất và Vitamin Ferricure 100mg/5ml Hộp 1 lọ 60ml SĐK VN-20682-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt nguyên tố (dưới dạng polysaccharide iron complex) 100mg
Khoáng chất và Vitamin Ferronic B9 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26985-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid folic 0,35mg; Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat khan) 50mg
Khoáng chất và Vitamin Feritonic Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100ml SĐK VD-28363-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi 60ml chứa: Sắt (dưới dạng Ferric hydroxide polymaltose 2g) 600 mg
Thuốc Fenorel 160 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29536-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrate (dưới dạng pellets fenofibrat 66% 242,42 mg) 160 mg