Thuốc Ferrostrane Sirop: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ferrostrane Sirop Lọ 125ml SĐK 10151/QLD-KD. Nhóm có thành phần Feredetate de sodium
Thuốc Ferrostrane Sirop Lọ 125ml SĐK 10151/QLD-KD. Nhóm có thành phần Feredetate de sodium
Thuốc Flecaine Hộp 30 viên nang tác dụng kéo dài SĐK 13938/QLD-KD. Nhóm có thành phần Flecaine acetate
Thuốc Flecaine LP 150mg Hộp 30 viên nang tác dụng kéo dài SĐK 20779/QLD-KD. Nhóm có thành phần Flecainide acetate
Thuốc Flebogamma 5% DIF Hộp 100ml SĐK QLSP-0602-12. Nhóm có thành phần Human normal Immunoglobulin
Thuốc Flebogamma 5% DIF Hộp 50ml SĐK QLSP-0602-12. Nhóm có thành phần Human normal Immunoglobulin
Thuốc Flecaine Hộp 30 viên nang tác dụng kéo dài SĐK 11369/QLD-KD. Nhóm có thành phần Flecainide acetate
Thuốc fentanyl 0.5mg/10ml Hộp 50 ống 10ml SĐK 100/2015-N. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl
Thuốc Ferrostrane sirop 0,68% Hộp 1 lọ 125ml SĐK 10151/QLD-KD. Nhóm có thành phần Feredetate de sodium
Thuốc Fovepta Hộp 1 ống tiêm đóng sẵn 200IU/0,4ml. Hàm lượng: 1ml dung dịch chứa protein người 150mg, trong đó IgG SĐK 14801/QLD-KD. Nhóm có thành phần Immunoglobulin người chuyên biệt kháng HbsAg, trong đó Immunoglobulin G tối thiểu 96%. Nồng độ kháng thể HbsAg 500IU/ml
Thuốc Fosmicin S for Otic Hộp 10lọ 300mg + 10 ống dung môi 10ml SĐK 19794/QLD-KD. Nhóm có thành phần Fosfomycin Natri