Thuốc Epotiv inj, 4000: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Epotiv inj, 4000 Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,4ml SĐK VN-1883-06. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Erythropoietin người tái tổ hợp
Thuốc Epotiv inj, 4000 Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,4ml SĐK VN-1883-06. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Erythropoietin người tái tổ hợp
Thuốc Ednyt Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-0348-06. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril
Thuốc EnaHexal 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-8767-04. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril
Thuốc Epokine inj.2000IU Hộp 6 xy lanh x 0,5ml SĐK VN-1792-06. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Erythropoietin người tái tổ hợp
Thuốc Epokine inj.2000IU Hộp 10 lọ x 1ml SĐK VN-1793-06. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Erythropoietin người tái tổ hợp
Thuốc Ergolate Tablets Lọ 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-3323-07. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Ergometrin maleate
Thuốc Epokine inj.4000IU Hộp 10 lọ x 1ml SĐK VN-1794-06. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Erythropoietin người tái tổ hợp
Thuốc Eucablue Hộp 1 chai x 40 viên SĐK VD-3031-07. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Eucalyptol, camphor, gaiacol
Thuốc EmeTin 40mg/1ml Hộp 2 vỉ x 10 ống thuốc tiêm SĐK H02-026-00. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Emetine
Khoáng chất và Vitamin Ergocalciferol 200.000 UI Hộp 1 lọ 10ml thuốc uống giọt SĐK VNB-2359-04. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Ergocalciferol