Thuốc Epirindan 10mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Epirindan 10mg Hộp 1 lọ SĐK VN2-119-13; VN-19758-16. Nhóm có thành phần Epirubicin hydroclorid
Thuốc Epirindan 10mg Hộp 1 lọ SĐK VN2-119-13; VN-19758-16. Nhóm có thành phần Epirubicin hydroclorid
Thuốc Epokine Prefilled Injection 4.000IU/0.4ml hộp 6 xylanh SĐK QLSP-0666-13. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Etomidate Lipuro Inj 20mg/10ml H/1 SĐK VN-10697-10. Nhóm có thành phần Etomidat
Thuốc E-Zinc Syr 60ml 1’s 1 chai/ hộp SĐK VD-15307-11. Nhóm có thành phần Kẽm sulfat monohydrat
Thuốc Etoral cream h/1 tube SĐK VD-7871-09
Đăng ký lại VD-22762-15. Nhóm có thành phần Ketoconazol
Thuốc Esogas ivf Hộp 1 lọ thuốc tiêm đ.khô + 1ống dm 5ml SĐK VD-16506-12. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc Ephedrine Aguettant 30mg 1ml Hộp 10 ống SĐK VN-19221-15. Nhóm có thành phần Ephedrin (hydroclorid)
Thuốc Eumovate cream Hộp 1 tuýp SĐK VN-18307-14. Nhóm có thành phần Clobetasol butyrate
Thuốc Exforge 10/160mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-16342-13. Nhóm có thành phần Amlodipine besylate, Valsartan
Thuốc Exforge 5/80mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-16344-13. Nhóm có thành phần Amlodipine besylate, Valsartan