Khoáng chất và Vitamin Etovit – 400: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Etovit – 400 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14389-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin E acetate
Khoáng chất và Vitamin Etovit – 400 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14389-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin E acetate
Thuốc Eurosim Hộp lớn 10 hộp nhỏ X 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-14912-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Simvastatin USP
Thuốc Enlisin 5 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-14889-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Khoáng chất và Vitamin Esamvit Liquid Hộp 1 chai 60ml; chai 110ml SĐK VN-14235-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần DL-Methionine, L-Leucine, L-Valine, L-Isoleucine, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Phenylalanine, LysineHCl, Vitamin A,Vitamin C,Vitamin D3, Vitamin E,Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin PP,Vitamin B6,Vitamin B12, Acid Folic
Thuốc Eutacep Tablets Hộp 3 vỉ x 4 viên SĐK VN-14374-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephradine
Thuốc Eyedin Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-14865-12. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin sulfate
Thuốc Eyedin DX Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-14866-12. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate
Thuốc Efemoline Hộp 1 lọ 5 ml SĐK VN-13799-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Fluorometholone, Tetryzoline hydrochloride
Thuốc Efferalgan Hộp 4 vỉ x 4 viên SĐK VN-14558-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol
Thuốc Espanral Hộp 7 hộp nhỏ, hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 2 viên Esomeprazole, 2 viên Tinidazole và 2 viên Clarithromycin SĐK VN-13943-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Esomeprazole magnesium dihydrate, clarithromycin, tinidazol