Thuốc Epotiv: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Epotiv Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,5ml dung dịch tiêm; tiêm SĐK VN-15483-12
(CVGH: 11676/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Erythropoietin alpha
Thuốc Epotiv Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,5ml dung dịch tiêm; tiêm SĐK VN-15483-12
(CVGH: 11676/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Erythropoietin alpha
Thuốc Erossan trị mụn H/1tube SĐK VD-23465-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Erythromycin
Thuốc Ephedrine Aguettant Hộp 2 vỉ x 5 ống, dung dịch tiêm, tiêm SĐK VN-19221-15. Nhóm có thành phần Ephedrin (hydroclorid)
Thuốc EUVAX B- 0,5ml 1 lọ/hộp SĐK QLVX – 933-16. Nhóm có thành phần Chứa 10 mcg kháng nguyên HBsAg Sản xuất trên tế bào nấm men Saccharomyces cerevisiae, kỹ thuật tài tổ hợp ADN, không thiromesal
Thuốc EUVAX B- 1ml 1 lọ/hộp SĐK QLVX – 934-16. Nhóm có thành phần Chứa 20 mcg kháng nguyên HBsAg Sản xuất trên tế bào nấm men Saccharomyces cerevisiae, kỹ thuật tái tổ hợp ADN, không thiromesal
Thuốc Eprex 10000 (Eprex 10000 U) Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc 1ml SĐK QLSP-974-16. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Eprex 2000 (Eprex 2000 U) Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc 0,5 ml SĐK QLSP-971-16. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Ephedrine Auguettant 30mg/ml Dung dÞch tiªm, èng 1ml SĐK VN-19221-15. Nhóm có thành phần Ephedrin (hydroclorid)
Thuốc Enttacron 50 Viªn, vØ SĐK VD-25262-16. Nhóm có thành phần Spironolacton
Thuốc Eyaren Hộp 1 lọ x 10 ml SĐK VN-10546-10. Nhóm có thành phần Kali iodid + Natri iodid