Thuốc Donox 30mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Donox 30mg Viên nén bao film phóng thích kéo dài SĐK VD-14004-11. Nhóm có thành phần Isosorbid
Thuốc Donox 30mg Viên nén bao film phóng thích kéo dài SĐK VD-14004-11. Nhóm có thành phần Isosorbid
Thuốc Defaton Viên nén bao tan trong ruột. SĐK VD – 21002 – 14. Nhóm có thành phần Omeprazol + Domperidon
Thuốc Dianeal Low Calcium (2,5meq/L) Peritoneal Dialysis Solution With 1,5% Dextrose X 5L Dung dịch thẩm phân màng bụng SĐK VN-10748-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Dextrose, Natri Chlorid, Natri Lactate, Calci Chlorid,Magne Chlorid
Thuốc Dianeal Low Calcium (2,5meq/L) Peritoneal Dialysis Solution With 2,5% Dextrose X 5L Dung dịch thẩm phân màng bụng SĐK VN-10749-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Dextrose, Natri Chlorid, Natri Lactate, Calci Chlorid,Magne Chlorid
Thuốc Domperidone GSK 10mg Tab 10×10`s Viên nén bao phim SĐK VD-25067-16. Nhóm có thành phần Domperidon
Thuốc DBL Gemcitabine 200mg Inj 5.3ml 1`s Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền tĩnh mạchTiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN2-343-15. Nhóm có thành phần Gemcitabin
Thuốc Duotrav (Bak Free) 2.5ml Dung dịch nhỏ mắt SĐK VN-16936-13. Nhóm có thành phần Travoprost + Timolol
Thuốc Diphereline P.R. 3.75mg 1`s Bột pha tiêm SĐK VN-9710-10. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Triptorelin
Thuốc Diphereline P.R. 11.25mg 1`s Bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm, dạng phóng thích kép dài SĐK VN-11917-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Triptorelin
Thuốc DBL Octreotide Inj 0.1mg/ml 5`s Dung dịch tiêm SĐK VN-19431-15. Nhóm có thành phần Octreotide