Thuốc Daivonex Oint: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Daivonex Oint Thuốc mỡ SĐK VN-14207-11. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Calcipotriol
Thuốc Daivonex Oint Thuốc mỡ SĐK VN-14207-11. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Calcipotriol
Thuốc Dilatrend Viên nén SĐK VN-11871-11 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thuốc Dalacin C Inj Dung dịch tiêm SĐK VN-19718-16. Nhóm có thành phần Clindamycin phosphate
Thuốc Dalacin C Viên nang SĐK VN-18404-14. Nhóm có thành phần Clindamycin
Thuốc Diflucan Viên nang SĐK VN-14768-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fluconazole
Thuốc Depakine Chrono viên nén bao phim phóng thích kéo dài SĐK VN-16477-13. Nhóm có thành phần Natri Valproat, Acid Valproic
Thuốc Desferal Inj Bột pha tiêm tĩnh mạch hoặc dưới da SĐK VN-16851-13. Nhóm có thành phần Desferrioxamine Methane sulfonate (Desferrioxamine Mesilate)
Thuốc Diệp Hạ Châu Viên nang cứng SĐK VD-23286-15. Nhóm có thành phần Diệp hạ châu (3000mg)
Thuốc Depo-Medrol Inj 40mg/ml 1ml 1 lọ/ hộp,hỗn dịch tiêm, Tiêm bắp (IM), tiêm trong khớp và mô mềm SĐK VN-11978-11. Nhóm có thành phần Methylprednisolone acetate
Thuốc Dotarem 10ml Hộp 1 lọ thủy tinh 10ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-15929-12. Nhóm có thành phần Gadoteric acid