Thuốc Docetaxel “Ebewe” 20mg/2ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Docetaxel “Ebewe” 20mg/2ml H 1 lọ 2ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17425-13. Nhóm có thành phần Docetaxel 10mg/ml
Thuốc Docetaxel “Ebewe” 20mg/2ml H 1 lọ 2ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17425-13. Nhóm có thành phần Docetaxel 10mg/ml
Thuốc Dopamin 200mg/5ml H 100 ống 5ml DD pha loãng để truyền TM SĐK VN-15124-12. Nhóm có thành phần Dopamin HCl
Thuốc Doxorubicin Ebewe 10mg/5ml H 1 lọ 5ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17426-13. Nhóm có thành phần Doxorubicin Hydroclorid 2mg/ml
Thuốc Doxorubicin “Ebewe” 50mg/25ml H 1 lọ 25ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17426-13. Nhóm có thành phần Doxorubicin Hydroclorid 2mg/ml
Thuốc Difosfocin 500mg/4ml H 5 ống 4ml DD tiêm SĐK VN-14764-12. Nhóm có thành phần Citicolin
Thuốc Dysport 300U H chứa 1 lọ bột pha DD tiêm SĐK QLSP-H02-0800-14. Nhóm có thành phần Clostridium botulinum type A – Haemagglutinin complex 300U
Thuốc Dysport 500U H 1 lọ thuốc bột đông khô pha DD tiêm SĐK VN-9461-10. Nhóm có thành phần Phức hợp độc tố Clostridium Botulinum type A – ngưng kết tố hồng cầu
Thuốc Drenoxol 30mg/10ml H 20 ống uống x 10mL siro SĐK 16398/QLD-KD. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thuốc Diprivan 1% (20ml) Hộp chứa 5 ống x 20ml,Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch,Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-15720-12. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Durogesic 25mcg/h 4,2mg H 5 miếng dán phóng thích qua da SĐK VN-19680-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl