Thuốc Deferiprone A.T 500mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Deferiprone A.T 500mg H 3, 5, 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-25654-16. Nhóm có thành phần Deferipron
Thuốc Deferiprone A.T 500mg H 3, 5, 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-25654-16. Nhóm có thành phần Deferipron
Thuốc Diclovat 100mg H 2 vỉ x 5 viên đạn đặt hậu môn SĐK VD-20245-13. Nhóm có thành phần Diclofenac
Thuốc Digafil 4mg/5ml H 1 lọ 5ml SĐK VD-20835-14. Nhóm có thành phần Zoledronic acid
Thuốc Darius 1mg H 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-18483-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Acenocoumarol
Thuốc Dimedrol 10mg/1ml H 100 ống x 1ml DD tiêm SĐK VD-20839-14. Nhóm có thành phần Diphenhydramin
Thuốc Domide 50mg H 6 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK VN2-243-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thalidomid
Thuốc Dianeal Low Calcium (2,5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 2,5% Dextrose 5L Túi nhựa 5L DD thẩm phân màng bụng SĐK VN-10749-10. Nhóm có thành phần Dextrose + Natri Chlorid + Natri Lactate + Calci Chlorid + Magne Chlorid
Thuốc Daxotel 20mg H 1 lọ
0,5ml + 1 ống dung môi 1,5ml DD tiêm SĐK VN-15437-12. Nhóm có thành phần Docetaxel
Thuốc Dianeal PD-4 Low Calcium with 1,5% Dextrose 2L Túi 2L DD thẩm phân màng bụng SĐK 8674/QLD-KD. Nhóm có thành phần Dextrose Hydrous USP + Sodium Cloride USP + Sodium Lactate + Calcium Chloride USP + Magnesium Chloride USP
Thuốc Dianeal PD-4 Low Calcium with 2,5% Dextrose 2L Túi 2L DD thẩm phân màng bụng SĐK 8650/QLD-KD. Nhóm có thành phần Dextrose Hydrous USP + Sodium Cloride USP + Sodium Lactate + Calcium Chloride USP + Magnesium Chloride USP