Thuốc Dexatrol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Dexatrol Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-2224-06. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethasone, Neomycin sulfate, Polymycin B sulfate
Thuốc Dexatrol Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-2224-06. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethasone, Neomycin sulfate, Polymycin B sulfate
Thuốc Độc hoạt ký sinh hoàn Lọ 28g, túi nhựa 5g viên hoàn cứng SĐK VND-4309-05. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Độc hoạt, tang ký sinh, phòng phong, tần giao, tế tân, quế chi, ngưu tất, đỗ trọng, đương qui, Bạch thược
Thuốc Dimedrol 10mg/1ml Hộp 100 ống 1ml dung dịch tiêm SĐK V143-H05-04. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Diphenhydramine
Thuốc Dimedrol 10mg/1ml Hộp 100 ống x 1ml thuốc tiêm SĐK H02-082-01. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Diphenhydramine
Thuốc Diệp Hạ Châu Hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao phim SĐK VNB-4128-05. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Diệp hạ châu đắng
Thuốc Diclofenac Potassium Tablets 50mg Hộp 10 vỉ x10 viên SĐK VN-4011-07. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac potassium
Thuốc Dainakol Hộp 1chai 5ml thuốc nhỏ mắt 0, 1% SĐK VNA-3978-05. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Diphenhydramine
Dược phẩm Didicera Hộp 10 gói x 5g hoàn cứng SĐK V106-H12-10. Nhóm có thành phần Ðộc hoạt, tang ký sinh, Phòng phong, tần giao, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Sinh địa, Ðảng sâm, Bạch linh
Thuốc Diclofenac K 12,5mg Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim 12,5mg SĐK VD-0925-06. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac potassium
Thuốc Delopedil 5mg Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VNB-4187-05. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Desloratadine