Hocmon, Nội tiết tố Dobamedron: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Hocmon, Nội tiết tố Dobamedron Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14425-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Methylprednisolon 16mg
Hocmon, Nội tiết tố Dobamedron Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14425-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Methylprednisolon 16mg
Thuốc Dobacitil Hộp 5 vỉ x 4 viên nén bao phim SĐK VD-14424-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline 500mg dưới dạng Natri citicolin
Thuốc Diclofenac 50mg Hộp 3 vỉ x 10 viên bao tan trong ruột SĐK VD-14420-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac natri 50mg
Thuốc Diclotabs-50 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14007-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac Sodium
Dược phẩm Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-3A Can nhựa 10 lít dung dịch thẩm phân máu đậm đặc SĐK VD-14580-11. Nhóm có thành phần Natri clorid, kali clorid, calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, acid acetic băng
Thuốc Dung dịch tiêm Midanium Hộp 10 ống 1ml SĐK VN-13844-11. Nhóm có thành phần Midazolam
Dược phẩm Diarent – 50 Hộp 6vỉ x 10viên SĐK VN-13575-11. Nhóm có thành phần Diacerein
Thuốc Diclofenac Stada 100 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng thích chậm SĐK VD-14573-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac natri 100mg
Thuốc Dopril Plus SaVi Hộp 3 vỉ x 10 viên nén hình oval bao phim SĐK VD-14390-11. Nhóm có thành phần Perindopril erbumine 4mg, indapamid hemihydrat 1,25mg
Thuốc Ditanavic-Nic Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 500 viên nang cứng SĐK VD-14073-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 400 mg, Dextromethorphan. HBr 30 mg