Thuốc Daivonex: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Daivonex Hộp 1 tuýp 30g SĐK VN-14207-11. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Calcipotriol
Thuốc Daivonex Hộp 1 tuýp 30g SĐK VN-14207-11. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Calcipotriol
Thuốc Daeladin Tablet Hộp 9 vỉ x 10 viên SĐK VN2-109-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lacidipine 4mg
Thuốc Dloe 4 Hộp 6 vỉ x 5 viên SĐK VN-16668-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 4mg
Thuốc Dloe 4 Hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 5 vỉ x5 ống SĐK VN-16669-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 4mg/2ml
Thuốc Draopha fort Eye Drops Hộp 1 lọ chứa 5ml SĐK VN-16545-13. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 25mg
Thuốc Doxopeg Hộp 1 lọ hỗn dịch 10ml SĐK VN-16195-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml
Hocmon, Nội tiết tố Drosperin Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-16308-13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,03mg
Thuốc Droxule Hộp 10 vỉ bấm x 10 viên; Hộp 10 vỉ Alu/Alu x 10 viên SĐK VN-16386-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil 500mg
Thuốc Dưỡng huyết thanh nóo Hộp 9 gói 4g SĐK VN-16395-13. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Đương quy, xuyờn khung, bạch thược, thục địa hoàng, cõu đằng, kờ huyết đằng, hạ khụ thảo, quyết minh tử, trõn chõu mẫu, diờn hồ sỏch, tế tõn
Thuốc Durumed Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16183-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg