Thuốc Divales: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Divales Hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 3 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên SĐK VD-21501-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan 80mg
Thuốc Divales Hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 3 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên SĐK VD-21501-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan 80mg
Thuốc Dofelo 20 mg Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30, 60, 100, 200, 250, 500 viên SĐK VD-22292-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazole natri 20 mg
Thuốc Diclofenac 75 SĐK VD-21923-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Dros-Ta Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-22148-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Drotaverin hydroclorid 40 mg
Thuốc Dentarfar Hộp 12 gói x 3g SĐK VD-21373-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg/3g
Thuốc Dodapril 2 mg Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên SĐK VD-22291-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamid hydroclorid 2 mg
Thuốc Droply Hộp 20 ống x 5 ml, 10 ml SĐK VD-22147-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Ambroxol HCl 15 mg/5 ml
Thuốc Độc hoạt tang ký sinh Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21488-14. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 253mg tương đương Tang ký sinh 240mg; Địa hoàng 184mg; Bạch thược 180mg; Đỗ trọng 148mg; Đảng sâm 120mg; Phục linh 120mg; Ngưu tất 114,7mg; Tần giao 104mg; Quế nhục 92mg; Phòng phong 92mg; Xuyên khung 92mg; Độc hoạt 88mg;
Thuốc Diacerein SĐK VD-21915-14. Nhóm có thành phần
Hocmon, Nội tiết tố Donasore Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên SĐK VD-21206-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Prednison 5 mg