Thuốc Debutinat 200 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Debutinat 200 mg Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23448-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutin maleat 200 mg
Thuốc Debutinat 200 mg Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23448-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutin maleat 200 mg
Thuốc Docnotine Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên SĐK VD-23449-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Sulpirid 50 mg
Thuốc Donaberin 50 Hộp 24 chai x 50 viên SĐK VD-23450-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Berberin clorid 50 mg
Thuốc Doxycyclin 100 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên SĐK VD-23451-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Doxycyclin 100 mg
Thuốc DH-Alenbe 70 SĐK VD-23367-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronat) 70 mg
Thuốc Đại táo Túi 0,5kg; 1 kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg SĐK VD-23703-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Đại táo
Thuốc Domperon suspension Hộp 1 lọ x 30 mi SĐK VN-19567-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidon 30 mg
Thuốc Duac Once Daily Gel Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-19962-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (kl/kl); Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 5%
Thuốc Đan sâm – Tam thất SĐK VD-23253-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Doragon SĐK VD-23254-15. Nhóm có thành phần