Dược phẩm Địa liền: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Địa liền Túi 0,2 kg; Túi 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg; 10 kg; 20 kg. SĐK VD-25819-16. Nhóm có thành phần Thân rễ cây Địa liền sấy khô
Dược phẩm Địa liền Túi 0,2 kg; Túi 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg; 10 kg; 20 kg. SĐK VD-25819-16. Nhóm có thành phần Thân rễ cây Địa liền sấy khô
Thuốc Dobutil argin 5 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26220-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril arginine 5mg
Thuốc DrocefVPC 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên SĐK VD-25670-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg
Thuốc Đại tràng hoàn P/H Hộp 10 gói x 4g SĐK VD-25946-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng liên 0,54g; Bột Hoài sơn 0,42g; Bột Hoàng đằng 0,4g; Bột Mộc hương 0,35g; Bột Bạch linh 0,35g; Bột Sa nhân 0,35g; Bột Bạch thược 0,35 g; Bột Trần bì 0,25g;
Thuốc Daquetin 100 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-26066-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Quetiapin 100 mg
Thuốc Diệp Hạ Châu Hộp 9 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 90 viên SĐK VD-26067-17. Nhóm có thành phần Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 250 mg Diệp hạ châu đắng) 60 mg
Dược phẩm Duradolol SĐK VD-25230-16. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Duotason SĐK VD-25229-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Domperidon 10 Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 30 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên SĐK VD-26351-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
Thuốc Dimedrol 10mg/1ml Hộp 100 ống x 1ml SĐK VD-25801-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Diphenhydramin hydroclorid 10mg/1ml