Thuốc Domperidone: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Domperidone Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên SĐK VD-28398-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg
Thuốc Domperidone Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên SĐK VD-28398-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg
Thuốc Domperidone Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30044-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
Thuốc Deroscid Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-28980-18. Nhóm có thành phần Magnesi dimecrotat 50 mg
Thuốc Deruff-4 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-28903-18. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 4mg
Thuốc Desalmux Hộp 12 gói x 3 g SĐK VD-28433-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Carbocistein 375 mg
Thuốc Dompenic Hộp 01 chai 30ml; Hộp 20 ống 5ml; Hộp 20 ống 10ml SĐK VD-27489-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mỗi 5ml chứa: Domperidon 5mg
Thuốc Depakine 200mg Hộp 1 lọ 40 viên SĐK VN-21128-18. Nhóm có thành phần Natri valproat 200mg
Thuốc Deraful Hộp 2 vỉ x 26 viên (vỉ nhôm-PVC); Chai 100 viên, 200 viên (chai HDPE) SĐK VD-28498-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Mephenesin 250 mg
Thuốc Dermabion Hộp 1 tuýp 10 g; Hộp 1 lọ 8 g SĐK VD-28432-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi 10 g kem chứa: Dexamethason acetat 5 mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100 mg
Thuốc Dermaderm Hộp 1 tuýp 15g SĐK VD-28838-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Tretinoin