Thuốc DIAMISU R: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc DIAMISU R Hộp 1 lọ 10ml SĐK QLSP-941-16. Nhóm có thành phần Human insulin (rDNA origin) 100 IU
Thuốc DIAMISU R Hộp 1 lọ 10ml SĐK QLSP-941-16. Nhóm có thành phần Human insulin (rDNA origin) 100 IU
Thuốc Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica NV- Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium) hộp 1 lọ SĐK VN2-445-15. Nhóm có thành phần Decitabin 50mg
Thuốc Diagnogreen injection 25mg Hộp 1 lọ bột và 1 ống nước cất pha tiêm 10ml SĐK 8444/QLD-KD. Nhóm có thành phần Indocyanine green
Thuốc DBL Gemcitabine injection 1g/26,3ml Hộp 1 lọ 26,3ml SĐK VN2-302-14. Nhóm có thành phần Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g
Thuốc Domide capsules hộp 6 vỉ x10 viên SĐK VN2-243-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thalidomid
Thuốc Digoxin-richter 250mcg hộp 1 lọ 50 viên SĐK 14802/QLD-KD. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Digoxin
Thuốc Dostinex 0,5mg Hộp 8 viên SĐK 7067/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cabergoline
Thuốc Dianeal PD-4 Low Calcium with 4.25% Dextrose Túi 2 lít SĐK 8858/QLD-KD. Nhóm có thành phần Dextrose Hydrous USP; Sodium Chloride USP; Sodium Lactate; Calcium Chloride USP; Magnesium Chloride USP
Thuốc DBL Vinblastine 10mg/10ml Hộp 5 lọ SĐK 7068/QLD-KD ngày 5/5/2016. Nhóm có thành phần Vinblastine
Thuốc Dilatrend Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK 7577/QLD-KD. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol