Thuốc Dalimycin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Dalimycin Hộp 1 tuýp x 8 g kem bôi ngoài da SĐK VD-14824-11. Nhóm có thành phần Clindamycin phosphat 0,08g, Dịch chiết nghệ 0,08g
Thuốc Dalimycin Hộp 1 tuýp x 8 g kem bôi ngoài da SĐK VD-14824-11. Nhóm có thành phần Clindamycin phosphat 0,08g, Dịch chiết nghệ 0,08g
Thuốc Dongdo Newgynan Hộp 2 vỉ x 5 viên nén đặt âm đạo SĐK VD-16590-12. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU; Metronidazol 500mg
Thuốc Depoteron (ĐK: Công ty cổ phần DHS; Địa chỉ: PC 402 số 125/22 đường Trung Kính, Cầu Giấy, Hà Nội) 4 khay x 25 lọ 1ml hỗn dịch thuốc tiêm bắp SĐK VD-16069-11. Nhóm có thành phần Medroxyprogesterone acetate 150mg/1ml
Thuốc Descallerg Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-15684-11. Nhóm có thành phần Desloratadin 5mg
Thuốc Dobenzic Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20343-13. Nhóm có thành phần Dibencozid 3mg
Thuốc Domepect hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-15553-11. Nhóm có thành phần Codein phosphat 10mg, Guaifenesin 100mg
Thuốc Dobixil 250 mg hộp 10 gói x 3 gam thuốc bột uống SĐK VD-14832-11. Nhóm có thành phần Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Thuốc Doladi hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-14834-11. Nhóm có thành phần Cao ích mẫu 400mg, Cao ngải cứu 100mg, Cao hương phụ 125mg
Thuốc Drofime 200 mg Hộp 1, 2, 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; chai 30, 60, 100, 200, 250, 500 viên SĐK VD-19125-13. Nhóm có thành phần Celecoxib 200 mg
Thuốc Diclofenac 75 hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên bao phim tan trong ruột (mầu hồng nâu) SĐK VD-7615-09. Nhóm có thành phần Diclofenac natri 75mg