Thuốc Dexamethason: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Dexamethason Hộp 50 ống x 1ml, hộp 10 ống x 1ml, thuốc tiêm SĐK VD-12408-10. Nhóm có thành phần Dexamethason natri phosphat 4,4mg (tương đương với 4mg Dexathason phosphat)
Thuốc Dexamethason Hộp 50 ống x 1ml, hộp 10 ống x 1ml, thuốc tiêm SĐK VD-12408-10. Nhóm có thành phần Dexamethason natri phosphat 4,4mg (tương đương với 4mg Dexathason phosphat)
Thuốc Dexlaxyl Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VD-17930-12. Nhóm có thành phần Betamethason
Thuốc Darius 1 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-18483-13. Nhóm có thành phần Acenocoumarol 1mg
Thuốc Davita Bone Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-7868-09. Nhóm có thành phần Calci 300mg, vitamin D3 200IU, kẽm 2,5mg, đồng 0,5mg, Magnesi 25mg
Thuốc Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0.9% Chai 500ml chỉ chứa 250ml dung dịch SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natri clorid 0.9g/100ml
Thuốc Diclofenac – 50mg hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, lọ 1000 viên nén bao phim tan trong ruột SĐK VD-6003-08. Nhóm có thành phần Diclofenac
Thuốc Diclofenac 50 hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên bao phim tan trong ruột (mầu hồng nâu) SĐK VD-7613-09. Nhóm có thành phần Diclofenac natri 50mg
Thuốc Dung dịch vệ sinh Manginovim hộp 1 chai 60ml SĐK VD-17862-12. Nhóm có thành phần Dịch chiết lá xoài (0,2% mangiferin), Camphor, Menthol
Thuốc Dopheno hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm SĐK VD-8229-09. Nhóm có thành phần Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B6, PP
Thuốc Doltuxil Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang SĐK VD-8109-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg, Loratadin 5mg