Thuốc Dung dịch D.E.P: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Dung dịch D.E.P Lọ 17ml cồn thuốc dùng ngoài SĐK VS-4858-13. Nhóm có thành phần Diethyl phtalat 5,1g/17ml
Thuốc Dung dịch D.E.P Lọ 17ml cồn thuốc dùng ngoài SĐK VS-4858-13. Nhóm có thành phần Diethyl phtalat 5,1g/17ml
Thuốc Dung dịch D.E.P Lọ 30ml cồn thuốc dùng ngoài SĐK VS-4858-13. Nhóm có thành phần Diethyl phtalat 5,1g/17ml
Thuốc Dinbutevic Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên SĐK VD-19800-13. Nhóm có thành phần Piroxicam 10mg
Thuốc Degas Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml; hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml SĐK VD-25534-16. Nhóm có thành phần Ondansetron (dưới dạng ondansetron HCl) 8mg/4ml
Thuốc Dalekine 500 Hộp 4 vỉ x 10 viên SĐK VD-18906-13. Nhóm có thành phần Natri valproat 500 mg
Thuốc Dongkoo Kozhi Hộp 6 vỉ x 5 viên SĐK VD-18129-12. Nhóm có thành phần Cao linh chi, Tocopheryl acetat, Riboflavin
Thuốc Donaller Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 12, 20 vỉ x 5 viên, Chai 60, 100 viên SĐK VD-18062-12. Nhóm có thành phần Cao Cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Thuốc Doheath Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm, Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm, Chai 60 viên, 100 viên nang mềm SĐK VD-17148-12. Nhóm có thành phần Beta caroten, Vitamin E, C, Selen
Thuốc Đại tràng hoàn Bà Giằng Hộp 1 lọ 240 viên (28,8g), hộp 10 gói x 12 viên (14,4g) SĐK V22-H12-16. Nhóm #VALUE! có thành phần Mỗi viên hoàn chứa: Bạch truật 20mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg; Tá dược vừa đủ 1 viên
Thuốc Domelox 15 mg Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
(Công văn số 8304/QLD-ĐK ngày 16/06/2017) SĐK VD-20346-13. Nhóm có thành phần Meloxicam 15mg