Thuốc Davinfort-1200 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Davinfort-1200 mg Hộp 4 vỉ x 5 ống 5 ml SĐK VD-25526-16. Nhóm có thành phần Mỗi ống 10 ml chứa: Piracetam 1200 mg
Thuốc Davinfort-1200 mg Hộp 4 vỉ x 5 ống 5 ml SĐK VD-25526-16. Nhóm có thành phần Mỗi ống 10 ml chứa: Piracetam 1200 mg
Thuốc Dầu gió nâu hộp 1 chai 3 ml SĐK VD-18941-13. Nhóm có thành phần Menthol 0,16g; Methyl salicylat 0,04g; TD. Bạc hà 1,16g
Thuốc Dung dịch vệ sinh Mydugyno Hộp 1 chai 60 ml, SĐK VD-22105-15. Nhóm có thành phần Mỗi 60 ml chứa: Dịch chiết lá xoài (0,5% mangiferin) 12ml
Thuốc Dung dịch A.S.A Lọ 20ml SĐK VS-4966-16. Nhóm có thành phần Mỗi 17ml chứa: Natri salicylat 1,496g; Aspirin 1,7g
Thuốc Doxorubicin Bidiphar 50 Hộp 1 lọ 25ml SĐK QLĐB-693-18. Nhóm có thành phần Doxorubicin hydroclorid 50mg/25ml
Thuốc Divara Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VD-18510-13. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Duxena Hộp 1 lọ 4ml SĐK QLĐB-651-18. Nhóm có thành phần Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrat) 80mg/4ml
Thuốc Dung dịch DEP Hộp 1 lọ 10ml, dung dịch dùng ngoài SĐK VS-4947-16. Nhóm có thành phần Mỗi 100ml chứa: Diethyl phtalat 70g
Thuốc Dung dịch DEP Hộp 1 lọ 12ml, dung dịch dùng ngoài SĐK VS-4947-16. Nhóm có thành phần Mỗi 100ml chứa: Diethyl phtalat 70g
Thuốc Dioridin Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-17810-12. Nhóm có thành phần Clopidogrel bisulfat