Thuốc Cyclogyl 1% 15ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cyclogyl 1% 15ml H 1 lọ 15ml DD nhỏ mắt vô trùng SĐK 141/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cyclopentolate Hydrochloride
Thuốc Cyclogyl 1% 15ml H 1 lọ 15ml DD nhỏ mắt vô trùng SĐK 141/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cyclopentolate Hydrochloride
Thuốc Calcium Folinat 10mg/ml – 5ml H 1 lọ 5ml DD tiêm SĐK VN-15844-12. Nhóm có thành phần Calcium folinate, 10mg/ml Folinic acid
Thuốc Calcium Folinat 10mg/ml – 10ml H 1 lọ 10ml DD tiêm SĐK VN-10860-10. Nhóm có thành phần Calcium folinate, 10mg/ml Acid folinic
Thuốc Cisplatin Ebewe Inj 10mg/20ml 1’s Hộp 1 lọ 20ml,Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền,Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17424-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin
Thuốc Cisplatin Ebewe Inj 50mg/100ml 1’s Hộp 1 lọ 100ml,Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền,Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17424-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin
Thuốc Cravit Inj 250mg 50ml Hộp 1 lọ 50ml,Dung dịch tiêm truyền,Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-9170-09. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Cravit 100ml Inj 500mg 100ml Hộp 1 lọ 100ml,Dung dịch tiêm truyền,Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-9170-09. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Ceclor 125mg Hộp 1 lọ 60ml,Cốm pha hỗn dịch uống,Uống SĐK VN-15935-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor
Thuốc Cipro-floxacin 0,3% Hộp 1 lọ 5ml thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai SĐK VD-19322-13. Nhóm có thành phần Cipro-floxacin
Thuốc Certican Tab 0.25mg 6×10’s Hộp 6 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-16848-13. Nhóm có thành phần Everolimus