Thuốc Clinoleic 20% 250ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Clinoleic 20% 250ml Túi nhựa 250ml Nhũ dịch lipid truyền TM SĐK VN-18163-14. Nhóm có thành phần Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
Thuốc Clinoleic 20% 250ml Túi nhựa 250ml Nhũ dịch lipid truyền TM SĐK VN-18163-14. Nhóm có thành phần Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
Thuốc Clinoleic 20% 100ml Túi nhựa 100ml Nhũ dịch lipid truyền TM SĐK VN-18164-14. Nhóm có thành phần Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
Thuốc Corneregel 5% (50mg/g) H 1 tuýp 10g Gel nhỏ mắt SĐK VN-15470-12. Nhóm có thành phần Dexpanthenol
Thuốc Carboplatin Sindan 150mg/15ml H 1 lọ DD đậm đặc pha truyền SĐK VN-11618-10. Nhóm có thành phần Carboplatin
Thuốc Carboplatin Sindan 450mg/45ml H 1 lọ DD đậm đặc pha truyền SĐK VN-11617-10. Nhóm có thành phần Carboplatin
Thuốc Cefoxitin Normon 1g H 1 lọ thuốc bột + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK 2439/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefoxitin
Thuốc Ciprofloxacin Polpharma 400mg/200ml Túi PE 200ml DD tiêm truyền TM SĐK VN-18952-15. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Cetraxal 0,2% 0,25ml H 15 ống 0.25ml DD nhỏ tai SĐK VN-18541-14. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 0,2%
Thuốc Cisplatin “Ebewe” 50mg/100ml H 1 lọ 100ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17424-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin
Thuốc Cisplatin “Ebewe” 10mg/20ml H 1 lọ 20ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17424-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin