Thuốc Cisplaton 50mg/100ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cisplaton 50mg/100ml H 1 lọ DD tiêm SĐK VN2-446-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin
Thuốc Cisplaton 50mg/100ml H 1 lọ DD tiêm SĐK VN2-446-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin
Thuốc Cytarabine-Belmed 1000mg H 1 lọ bột đông khô pha tiêm/truyền TM, tiêm dưới da, tiêm trong tủy sống SĐK VN2-286-14. Nhóm có thành phần Cytarabin
Thuốc Chemodox 20mg/10ml H 1 lọ 10ml Hỗn dịch liposome tiêm truyền TM SĐK VN-16059-12. Nhóm có thành phần Doxorubicine hydrochloride hỗn dịch liposome
Thuốc Coversyl Plus 10mg/ 2.5mg H 1 lọ 30 viên nén bao phim, uống SĐK VN-20008-16. Nhóm có thành phần Perindopril Arginine; Indapamide
Thuốc Coversyl plus 5/1.25mg H 1 lọ 30 viên nén bao phim, uống SĐK VN-18353-14. Nhóm có thành phần Perindopril Arginine; Indapamide
Thuốc Cyclonamine 250mg H 1 vỉ 30 viên nén, uống SĐK 7153/QLD-KD. Nhóm có thành phần Ethamsylat
Thuốc Colestrim Supra 145mg H 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VN-18373-14. Nhóm có thành phần Fenofibrate
Thuốc Canzeal 4mg H 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VN-11158-10. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Glimepiride
Thuốc Cetimed 10mg H 1 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK VN-17096-13. Nhóm có thành phần Cetirizin Dihydrochlorid
Thuốc Cloxacillin 500 H 10 vỉ × 10 viên nang uống SĐK 8745/QLD-KD. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cloxacillin