Thuốc Calcilinat F50: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Calcilinat F50 H 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml, thuốc tiêm đông khô, tiêm SĐK VD-21242-14. Nhóm có thành phần Acid folinic
Thuốc Calcilinat F50 H 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml, thuốc tiêm đông khô, tiêm SĐK VD-21242-14. Nhóm có thành phần Acid folinic
Thuốc Canxi SBK 100UI H 5 ống DD tiêm SĐK VD – 19943 -13. Nhóm có thành phần Calcitonin
Thuốc Canxi SBK 50UI H 5 ống DD tiêm SĐK VD-19944-13. Nhóm có thành phần Calcitonin
Thuốc Cetampir 800mg H 3 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK VD-25260-16. Nhóm có thành phần Piracetam
Thuốc Cozaar XQ 5mg/100mg H 3 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK VN-17523-13. Nhóm có thành phần Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate), Losartan kali
Thuốc Cheklip 10mg H 3 vỉ x 10 viên bao phim, uống SĐK VN-14509-12. Nhóm có thành phần Atorvastatin
Thuốc Ceftopix 100mg H 2 vỉ x 10 viên nén SĐK VN-17288-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxim
Thuốc Citakey 50mg H 6 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VN-10575-10. Nhóm có thành phần Cilostazol
Thuốc CKDGemtan 200mg H 1 lọ bột đông khô pha tiêm, truyền TM SĐK VN2-275-14. Nhóm có thành phần Gemcitabin
Thuốc Cefpas 1g H 1 lọ
Thuốc bột pha tiêm bắp, tiêm TM SĐK VN-18361-14. Nhóm có thành phần Cefepime