Thuốc Ceftriaxon KMP: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ceftriaxon KMP Hộp 10 lọ bột pha dung dịch tiêm / Tiêm SĐK VN-15304-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxon (Ceftriaxon sodium)
Thuốc Ceftriaxon KMP Hộp 10 lọ bột pha dung dịch tiêm / Tiêm SĐK VN-15304-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxon (Ceftriaxon sodium)
Thuốc Captopril Stada 25mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-22668-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Captopril
Thuốc Cyclo Progynova Tab 2mg 21’s Hộp 11 viên bao đường màu trắng và 10 viên bao đường màu nâu,Viên nén bao đường, Uống SĐK VN-10753-10, giấy gia hạn ngày 19/8/2016. Nhóm có thành phần Estradiol valerate (viên màu trắng); Estradiol valerate + Norgestrel (viên màu nâu)
Thuốc Coversyl plus 5/1.25 mg tab Arginine 30’s Hộp 1 lọ 30 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18353-14. Nhóm có thành phần Perindopril Arginine; Indapamide
Thuốc Calcium Gluconate Proamp 10% Hộp 50 ống x 10ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 20973/QLD-KD. Nhóm có thành phần Calcium Gluconate + Calcium Glucoheptonate (chất ổn định)
Thuốc Cancidas i.v. inf 70mg 1’s Hộp 1 lọ bột; Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch,bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN2-252-14 (cv gia hạn ngày ngày 26/8/2016). Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Caspofungin
Thuốc CoAprovel 300/12,5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17392-13. Nhóm có thành phần Irbesartan + hydroclorothiazid
Thuốc Cerebrolysin Hộp 5 ống 10ml SĐK QLSP-845-15. Nhóm có thành phần Peptide (Cerebrolysin Concentrate)
Thuốc CATAPRESSAN 0,15mg HỘP/30 VIÊN SĐK 4522.KD.17.4. Nhóm có thành phần Clonidin
Thuốc Ceteco capelo 200 H/100 SĐK VD-20383-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib