Thuốc Chloramphenicol 0,4%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Chloramphenicol 0,4% Hộp 1 lọ 5ml dd thuốc nhỏ mắt SĐK V125-H12-05. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Chloramphenicol
Thuốc Chloramphenicol 0,4% Hộp 1 lọ 5ml dd thuốc nhỏ mắt SĐK V125-H12-05. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Chloramphenicol
Thuốc Chloramphenicol 0,4% Hộp 1 lọ x 5ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VD-0681-06. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Chloramphenicol
Thuốc Chloramphenicol SĐK VN-9177-04. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Chloramphenicol
Thuốc Ceralon Injection 1g Hộp 10 lọ SĐK VN-2289-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephradine
Thuốc Ciprofloxacin 500 Hộp 1 chai 60 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-3141-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin hydrochloride
Thuốc chloramphenicol Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK V1298-h12-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Chloramphenicol
Thuốc Chloramphenicol Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-2747-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Chloramphenicol
Thuốc Cimetidine Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-0164-06. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cimetidine
Thuốc Cephradine for injection USP 1g Hộp 10 Lọ SĐK VN-9572-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephradine
Thuốc Ciplus Hộp 1 Lọ 5ml SĐK VN-10237-05. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Ciprofloxacin