Thuốc Cefepim Fresenius Kabi 1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefepim Fresenius Kabi 1g Hộp 10 lọ SĐK VN-20680-17. Nhóm có thành phần Cefepim
Thuốc Cefepim Fresenius Kabi 1g Hộp 10 lọ SĐK VN-20680-17. Nhóm có thành phần Cefepim
Thuốc Colistimetato de Sodio G.E.S 1MUI Hôp 10 lọ SĐK 11184/QLD-ĐK ngày 1/8/2017. Nhóm có thành phần Colistin
Thuốc Chiamin-S-2 injection Hộp 5 ống x 20ml SĐK VN-14366-11. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Crinone Gel 8% 15’s 15 ống tra thuốc/ hộp, Gel dùng đường âm đạo, Bôi âm đạo SĐK VN-18937-15. Nhóm có thành phần Progesterone
Thuốc Cefoperazone ABR Hộp 5 lọ, bột đông khô pha tiêm SĐK GPNK số: 17303/QLD-KD SĐK mới: VN-20733-17. Nhóm có thành phần Cefoperazole
Thuốc Cetrotide & Diluent Inj 0.25mg 7’s 7 khay; Bột và dung môi để pha dung dịch tiêm, Tiêm dưới da (SC) SĐK VN-16831-13. Nhóm có thành phần Cetrorelix (dưới dạng Cetrorelix acetate)
Thuốc Cosmegen Lyovac Hộp 01 lọ; Bột đông khô pha tiêm, Tiêm SĐK 6586/QLD-KD. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Dactinomycin
Thuốc CO-APROVEL 300/25mg B/ 2bls x 14 Tabs Hộp 2 vỉ x 14 viên, viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17393-13. Nhóm có thành phần Irbesartan, Hydrochlorothiazide
Thuốc Citimedlac 500 Hộp 5 ống x 4ml, Hộp 10 ống x 4ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VD-23397-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline
Thuốc Coversyl Plus 10mg/ 2.5mg 30’s Hộp 1 lọ 30 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-20008-16. Nhóm có thành phần Perindopril Arginine; Indapamide