Thuốc Cefe injection “Swiss” (Cefmetazole)/ Powder for Injection: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefe injection “Swiss” (Cefmetazole)/ Powder for Injection Hộp 10 lọ SĐK 13996/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefmetazol
Thuốc Cefe injection “Swiss” (Cefmetazole)/ Powder for Injection Hộp 10 lọ SĐK 13996/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefmetazol
Thuốc Ciprolthaibi 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23132-15. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Ciprofloxacin 0,3% Chai 5ml SĐK VD-16830-12. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Cảm mạo
thông Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 12 viên nén bao phim.
Hộp 1 lọ x 50 viên nén bao phim.
Uống SĐK V762-H12-10. Nhóm có thành phần Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương).
Thuốc Ciprinol 200mg/100ml Hộp/ 01 chai SĐK VN-17885-14. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Coltramyl Hộp/ 1 vỉ x 12 viên nén,
Viên uống SĐK VD-22638-15. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Thiocolchicoside
Thuốc Curosurf Hộp 1 lọ x 1,5ml. Hỗn dịch bơm ống nội khí quản, Tiêm SĐK VN-18909-15. Nhóm có thành phần Phospholipid chiết xuất tờ phổi lợn (poractant alfa)
Thuốc Cao ích mẫu 180ml Hộp 1 chai 180 ml;
Cao lỏng; Uống SĐK VD-22491-15. Nhóm có thành phần Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
Thuốc Cammic Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml; Dung dịch tiêm; Tiêm SĐK VD-12989-10. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Calci clorid
500mg/5ml Hộp 5 ống 5 ml,
dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-22935-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calci clorid