Thuốc Cefadroxil 500mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefadroxil 500mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén phân tán SĐK VD-15773-11. Nhóm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Cefadroxil 500mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén phân tán SĐK VD-15773-11. Nhóm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Clisma Lax Hộp 1 lọ dung dịch
thụt trực tràng 133ml SĐK VN-17859-14. Nhóm có thành phần Monobasic natri Phosphat + Dibasic natri Phosphat
Thuốc Curam Quick Tab 625mg 7×2’s Hộp 7 vỉ x 2 viên SĐK VN-18638-15. Nhóm có thành phần Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat )
Thuốc Curam Quick Tab 1000mg 7×2’s Hộp 7 vỉ x 2 viên SĐK VN-18637-15. Nhóm có thành phần Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
Thuốc Cefeme 1g Hộp 1 lọ bột SĐK VN-19241-15. Nhóm có thành phần Cefepim
Thuốc CodenTecpin Vỉ 10 viên. SĐK VD-19246-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat + Codein
Thuốc Cồn xoa bóp Jamda Hộp 1 lọ x 50ml cồn xoa bóp SĐK VD-21803-14. Nhóm có thành phần Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân.
Thuốc Cốm Việt trẻ Hộp 20 gói 2g SĐK NC50-H06-16. Nhóm có thành phần Cao đặc (tương ứng: Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Bạch linh, Hoài sơn, Đại táo, Cát cánh, Sa nhân)
Bột dược liệu:
Bạch biển đậu
Ý dĩ
Liên nhục
Thuốc CoIrbevel 150/12,5mg 2 vỉ x 14 viên SĐK VD-13174-10. Nhóm có thành phần Irbesartan + hydroclorothiazid
Thuốc Citicolin 1000mg/4ml Hộp 10 ống x 4ml dung dịch tiêm SĐK VD-22399-15. Nhóm có thành phần Citicolin