Thuốc Clamogentin 0,6g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Clamogentin 0,6g Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm SĐK VD-14896-11. Nhóm có thành phần Amoxicilin+Acid clavulanic
Thuốc Clamogentin 0,6g Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm SĐK VD-14896-11. Nhóm có thành phần Amoxicilin+Acid clavulanic
Thuốc CKD Candemore plus tab 16/12,5mg Lọ 30 viên nén, uống SĐK VN-18626-15. Nhóm có thành phần Candesartan (cilexetil)+Hydroclorothiazid
Thuốc Cloxacilin 500 capsules Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK 8745/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cloxacilin
Thuốc Calcium Folinat10mg/ml Injection Hộp 1 lọ * 10ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-10860-10. Nhóm có thành phần Calcium folinate, 10mg/ml Acid folinic
Thuốc Cofidec Vỉ 10 viên, hộp 2 vỉ, viên nang cứng, uống SĐK VN-16821-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib
Thuốc Coversyl 10mg Hộp 1 lọ 30 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17086-13 . Nhóm có thành phần Perindopril arginine
Thuốc Coversyl plus Arginine 5/1.25 mg Hộp 1 lọ 30 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18353-14. Nhóm có thành phần Perindopril Arginine; Indapamide
Thuốc Chiamin-S Injection 250ml Chai 250ml, dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền SĐK VN-10573-10 (Giấy gia hạn SĐK số 19357/QLD- ĐK. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Cephalexin PMP 250 Hộp 10 vỉ x 10 viên nang – Uống SĐK VD-23826-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalexin
Thuốc Cefadroxil 1 g Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-22522-15. Nhóm có thành phần Cefadroxil