Thuốc Cloramphenicol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cloramphenicol Hộp 10 lọ, 25 lọ, 50 lọ x 1g SĐK VD-4356-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Chloramphenicol
Thuốc Cloramphenicol Hộp 10 lọ, 25 lọ, 50 lọ x 1g SĐK VD-4356-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Chloramphenicol
Thuốc Carloten 25 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-4514-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thuốc Carloten 3,125 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-4515-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Khoáng chất và Vitamin Convitone Chai 60ml, 100ml SĐK VN-4891-07. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Hỗn hợp các vitamin B và L-Lysine
Thuốc Cefapor Hộp 1 lọ 1g SĐK VN-5004-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazone sodium
Thuốc Cloxacilin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-4339-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cloxacillin sodium monohydrate
Thuốc Cinitidine Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-5096-07. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine hydrochloride
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP Chai 500ml, 1000ml SĐK VN-4445-07. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần kali chloride, Natri Lactate, Calci Chlorid
Thuốc Carbosylane Hộp 8 vỉ x 12 viên SĐK VN-4454-07. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Than hoạt tính, Simethicone
Thuốc Cartoxl-500 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-4770-07. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Glucosamine sulfate kali chloride