Thuốc CoAprovel: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc CoAprovel Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-5085-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbesartan, Hydrochlorothiazide
Thuốc CoAprovel Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-5085-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbesartan, Hydrochlorothiazide
Thuốc Cefantral Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất SĐK VN-4875-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime sodium
Thuốc Cefotalis Hộp 10 lọ SĐK VN-4840-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime sodium
Thuốc Claject Inj Hộp 10 lọ SĐK VN-4831-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime sodium
Thuốc Cefaclor Hộp 12 gói x 3g SĐK VD-4385-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor monohydrate
Thuốc Cefaclor Hộp 1 vỉ x 12 viên SĐK VD-4386-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor monohydrate
Thuốc Candid B Tuýp 15g SĐK VN-4462-07. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Clotrimazole, Betamethasone dipropionate
Thuốc Cosmofer Hộp 5 ống x 2ml SĐK VN-4811-07. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Sắt (III) hydroxide dextran complex
Dược phẩm Cadipherol Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-4293-07. Nhóm có thành phần DL-alpha-tocopherol acetate
Thuốc Cophabifex Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-4590-07. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Sắt fumarat, Acid folic