Thuốc Clacef: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Clacef Hộp 1 lọ 1g SĐK VN-5519-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime
Thuốc Clacef Hộp 1 lọ 1g SĐK VN-5519-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime
Thuốc Colestor 20 Hộp 10 vỉ, 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-5175-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium
Thuốc Conzole-150 Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK VN-5176-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fluconazole
Thuốc Ceftazidime for Injection Hộp 1 lọ SĐK VN-5439-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime
Thuốc Ceftriaxone Sodium for Injection Hộp 1 lọ SĐK VN-5440-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone natri
Thuốc C-Cold Hộp 2 vỉ x 6 viên SĐK VN-5495-08. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Acetaminophen, DL-Chlorpheniramin maleat, DL-Methylephedrine, Pseudoephedrin HCl, Cloperastine HCl, Cafein, Acid ascorbic
Thuốc Coversyl 5mg Hộp 1 lọ 10 viên, 30 viên SĐK VN-5643-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril Arginine
Thuốc Cravit tab 250 Hộp 1 vỉ x 5 viên, hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VN-5498-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Carboxtie 150 Hộp 1 lọ SĐK VN-5636-08. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Carboplatin
Thuốc Carboxtie 450 Hộp 1 lọ SĐK VN-5637-08. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Carboplatin