Thuốc Cariban: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cariban Hộp 3 vỉ x 8 viên nang SĐK VN-6561-08. Nhóm có thành phần Doxylamine succinate; Pyridoxine hydrochloride
Thuốc Cariban Hộp 3 vỉ x 8 viên nang SĐK VN-6561-08. Nhóm có thành phần Doxylamine succinate; Pyridoxine hydrochloride
Thuốc Cirmed Inj. Hộp 10 ống 5ml SĐK VN-6778-08. Nhóm có thành phần Buflomedil HCl
Thuốc CoAprovel Hộp 2vỉ x 14viên SĐK VN-7344-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbesartan, Hydrochlorothiazide
Thuốc Cenrez 10 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-8036-09. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizine hydrochloride
Thuốc Cladace 250 DT Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-8037-09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Crocin Capsule 150mg Hộp 10vỉ x 10viên SĐK VN-6780-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin Hydrochloride
Thuốc Ceflim – 100 Hộp lớn x 3hộp nhỏ x 2vỉ x 10viên SĐK VN-7372-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixime trihydrate
Thuốc Cerecet-5 Hộp 3 hoặc 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-6396-08. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Levocetirizine dihydrochloride
Thuốc Ciplox eye ointment Hộp 1 tuýp 5g SĐK VN-7106-08. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin Hydrochloride; Benzalkonium chloride
Khoáng chất và Vitamin Cốm bổ trẻ em Chai 50g; chai 100g SĐK VD-5372-08. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Thiamin hydroclorid, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, Calci pantothenat, calci gluconat, calci phosphat